clash
/klæʃ/
danh từ
tiếng chan chát, tiếng loảng xoảng
    the clash of weapons tiếng vũ khí va vào nhau loảng xoảng
sự xung đột, sự va chạm, sự mâu thuẫn, sự bất đồng
    a clash of interests sự xung đột về quyền lợi
sự không điều hợp (màu sắc)
động từ
va vào nhau chan chát, đập vào nhau chan chát
    swords clash kiếm đập vào nhau chan chát
đụng, va mạnh; đụng nhau
    the two armies clashed outside the town quân đội hai bên ngoài đường phố
    I clashed into him tôi đụng vào anh ta
va chạm, đụng chạm; mâu thuẫn
    interests clash quyền lợi va chạm
không điều hợp với nhau (màu sắc)
    these colours clash những màu này không điều hợp với nhau
rung (chuông) cùng một lúc; đánh (chuông...) cùng một lúc
( against, into, upon) xông vào nhau đánh

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co