Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh Việt 4in1 - English Vietnamese 4 in 1 Dictionary
chu đáo


tt, trgt. (H. chu: đến nơi đến chốn; đáo: đến) Cẩn thận lắm, không bỏ sót gì: Trẻ em ngày càng được săn sóc chu đáo hơn (HCM).



[chu đáo]
kind; thoughtful; considerate
Chăm sóc trẻ em chu đáo
To give thoughtful care to children
Anh ta rất chu đáo với bạn bè
He was very considerate/thoughtful towards his friends
Cám ơn, bà chu đáo quá
Thanks, it's very kind/considerate/thoughtful of you
thorough; exhaustive



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.