Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chiêu binh


[chiêu binh]
To recruit troops (for the army)
chiêu binh mãi mã
to recruit troops and purchase horses, to prepare for war; to recruit confederates, draft recruits to prepare for war



To recruit troops
chiêu binh mãi mã to recruit troops and purchase horses, to prepare for war; to recruit confederates


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.