chair
/tʃeə/
danh từ
ghế
    to take a chair ngồi xuống ghế
chức giáo sư đại học
chức thị trưởng
    past (above) the chair trước đã làm thị trưởng
    below the chair chưa làm thị trưởng bao giờ
ghế chủ toạ, ghế chủ tịch (buổi họp); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chủ tịch (buổi họp)
    to address the chair nói với chủ tịch buổi họp
    to take the chair làm chủ toạ buổi họp; khai mạc buổi họp
    to sit (be) in the chair điều khiển cuộc họp
    to leave the chair bế mạc cuộc họp
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghế điện
    to go to the chair bị lên ghế điện
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ ngồi của nhân chứng (ở toà án)
(ngành đường sắt) gối đường ray
Idioms:
chair chair
trật tự trật tự
ngoại động từ
cử làm chủ tịch, chọn làm chủ tịch
đặt lên kiệu rước, đặt vào ghế rồi khiêng bổng (người thắng cuộc trong cuộc đấu hoặc được bầu trong một cuộc tuyển cử)
làm chủ toạ (buổi họp)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co