Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chỉnh huấn



verb
To reform, to re-educate
chỉnh huấn chính trị to re-educate politically, to give political re-education to

[chỉnh huấn]
động từ
To reform, to re-educate, rehabilitate
chỉnh huấn chính trị
to re-educate politically, to give political re-education to



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.