Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chỉ dẫn


[chỉ dẫn]
to direct; to instruct; to show
Chỉ dẫn cách làm sổ sách
To direct (someone) about bookkeeping
Chỉ dẫn từng li từng tí cho thợ mới học nghề
To instruct apprentices in detail
Nhờ ai chỉ dẫn
To ask for somebody's advice



To direct, to instruct
chỉ dẫn cách làm sổ sách to direct (someone) about bookkeeping
chỉ dẫn từng li từng tí cho thợ mới học nghề to instruct apprentices in detail


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.