Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
chúc


 道贺; 道喜 <对人有喜庆事表示祝贺。>
 贺 <庆贺; 庆祝。>
 chúc mừng
 祝贺。
 chúc mừng
 道贺。
 chúc mừng
 贺喜。
 thư chúc mừng
 贺信。
 祝 <表示良好愿望。>
 祝福 <原指祈求上帝赐福, 后来指祝人平安和幸福。>
 chúc anh đi đường bình an.
 祝福你一路平安。
 xin nhận lời chúc thành khẩn của tôi.
 请接受我诚恳的祝福。 祝愿 <表示良好愿望。>
 掉; 垂; 偏斜; 偏重。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.