Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chõ



noun
Steamer (for steaming sticky rice)
nghe hơi nồi chõ to believe in hearsay
verb
To direct one's mouth to
nói chõ sang buồng bên cạnh to speak in the direction of the next room
chõ mõm lên gác, gọi to lên to direct one's mouth upstairs and shout
chõ mồm, chõ miệng To give one's unasked-for view
chuyện nhà người ta, chõ mồm vào làm gì that's their family affair, it's no business of yours to give your unasked-for view about it

[chõ]
steamer (for steaming sticky rice)
to direct one's mouth to...
Nói chõ sang buồng bên cạnh
To speak in the direction of the next room
Chõ mõm lên gác, gọi to lên
To direct one's mouth upstairs and shout
Nghe hơi nồi chõ
To believe in hearsay



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.