Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cài đặt


[cài đặt]
(tin học) to set up; to install
Cài đặt MTD 300 vào máy tính xách tay
To install MTD 300 on a laptop
Có sẵn ba tuỳ chọn cài đặt:
There are three installation options available:
Thủ tục cài đặt Windows
Windows setup procedure
Bỏ một chương trình ra khỏi máy (không cài đặt nữa )
To uninstall a program



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.