Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bozo




danh từ
(tiếng lóng) gã đàn ông, thằng cha
You mean the bozo with the glasses? Anh ám chỉ gã đeo kính đó à?



bozo
['bəʊzəʊ]
danh từ
(tiếng lóng) gã đàn ông, thằng cha
You mean the bozo with the glasses?
Anh ám chỉ gã đeo kính đó à?

[bozo]
saying && slang
a person who does unusual things, a nerd
Lenny is kind of a bozo. He laughs at the wrong time.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.