bound
/baund/ danh từ biên giới (số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ out of bounds ngoài phạm vi, ngoài giới hạn (đã được quy định) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm vào (khu vực) to put bounds to quy định giới hạn cho, quy định phạm vi cho ngoại động từ giáp giới với; là biên giới của vạch biên giới quy định giới hạn cho (nghĩa bóng) hạn chế, tiết chế danh từ sự nảy lên; sự nhảy lên, sự nhảy vọt lên cú nảy lên, động tác nhảy vọt lên to advance by leaps and bound tiến nhảy vọt nội động từ nảy bật lên; nhảy lên tính từ sắp đi, đi, đi hướng về this ship is bound for China tàu này (sắp) đi Trung quốc homeward bound trở về nước (tàu thuỷ) Idioms: to be bound up with gắn bó với the peasantry is bound up with the working class giai cấp nông dân gắn bó với giai cấp công nhân
to be bound to nhất định, chắc chắn
to be bound to win nhất định thắng to be bound to succeed chắc chắn thành công thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bind