Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
bold



    bold /bould/
tính từ
dũng cảm, táo bạo, cả gan
trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh
rõ, rõ nét
    the bold outline of the mountain đường nét rất rõ của quả núi
dốc ngược, dốc đứng
    bold coast bờ biển dốc đứng
!as bold as brass
mặt dày, mày dạn, trơ tráo như gáo múc dầu
!to make [so] bold [as] to
đánh liều, đánh bạo (làm việc gì)
!to put a bold face on sommething
(xem) face
    Chuyên ngành kinh tế
in đậm
mềm xốp
    Chuyên ngành kỹ thuật
đậm
đậm (nét)
    Lĩnh vực: toán & tin
đậm nét
    Lĩnh vực: xây dựng
kiểu chữ in đậm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bold"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.