boil
/bɔil/ danh từ (y học) nhọt, đinh danh từ sự sôi; điểm sôi to bring to the boil đun sôi to come to the boil bắt đầu sôi to be at the boil ở điểm sôi, đang sôi động từ sôi đun sôi, nấu sôi; luộc (nghĩa bóng) sục sôi to boil over with indignation sục sôi căm phẫn to make one's blood boil làm cho máu sôi lên, làm giận sôi lên Idioms: to boil away tiếp tục sôi sôi cạn; nấu đặc lại
to boil down nấu đặc lại; cô đặc lại tóm tắt lại, rút lại the matter boils down to this việc rút lại là thế này, việc chung quy là thế này
to boil over sôi tràn ra
boiled shirt sơ mi là cứng ngực
to keep the pot boiling (xem) pot