Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bass



/bæs

/

danh từ số nhiều, (thường) không đổi

(động vật học) cá pecca

danh từ

(thực vật học) sợi vỏ cây đoạn

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) bass-wood[beis]

danh từ

(âm nhạc) giọng nam trầm

người hát giọng nam trầm; người có giọng trầm

kèn bát

tính từ

(âm nhạc) trầm, nam trầm (giọng)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bass"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.