bang
/bæɳ/
danh từ
tóc cắt ngang trán
ngoại động từ
cắt (tóc) ngang trán
danh từ
tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn
    to shut the door with a bang sập cửa đánh rầm một cái
ngoại động từ
đánh mạnh, đập mạnh
    to bang one's first on the table đập bàn thình thình
nện đau, đánh, đấm
(từ lóng) trôi hơn, vượt hơn
nội động từ
sập mạnh; nổ vang
    the gun banged tiếng súng nổ vang
Idioms:
to bang off
bắn hết (đạn)
phó từ
thình lình; thẳng ngay vào; đánh rầm một cái; vang lên
    to go bang at somebody thình lình lao vào ai
    the ball hit him bang in the eye quả bóng tin trúng ngay vào mắt nó
    to go bang nổ (súng)
thán từ
păng, păng Idioms:
, bùm, bùm


▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co