Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bốp


[bốp]
sound of a slap
pop
nổ bốp và toé lửa
to pop and spark
tát đánh bốp một cái
to slap (someone's face) with a pop
vỗ tay bôm bốp
pop, pop, went the applause
động từ
to tell straight in (someone's) face
nổi cáu, bốp luôn mấy câu
flying into a temper, he told straight into his face a few pieces of his mind
tính từ
swell
diện thật bốp vào
to array oneself in one's swell clothes



Pop
nổ bốp và toé lửa to pop and spark
tát đánh bốp một cái to slap (someone's face) with a pop
vỗ tay bôm bốp pop, pop, went the applause
verb
To tell straight in (someone's) face
nổi cáu, bốp luôn mấy câu flying into a temper, he told straight into his face a few pieces of his mind
adj
Swell
diện thật bốp vào to array oneself in one's swell clothes


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.