Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bốc rời


[bốc rời]
to behave profligately; waste
Thúc Sinh quen thói bốc rời (truyện Kiều)
Young Thúc squandered money with both hands



To behave profligately


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.