Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bắt nhịp


[bắt nhịp]
động từ
to conduct (an orchestra, a choir); beat time
to be in tune with
bắt nhịp với cuộc sống mới
to be in tune with the new way of life



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.