Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Phồn thể (Vietnamese Chinese Dictionary Traditional)
băng


幫 <群; 伙; 集團。>
băng cướp
匪幫。
綁 <用繩、帶等纏繞或捆扎。>
băng chân
綁腿。
băng bó
捆綁。
包裹 <包扎。>
lấy vải băng vết thương lại
用布把傷口包裹起來。
綁帶; 繃帶 <包扎傷口或患處用的紗布帶。也做"扮帶">
冰; 冰凌 <水在攝氏零度或零度以下凝結成的固體。>
đóng băng
結冰。
nước nhỏ thành băng
滴水成冰。
帶; 帶兒 <帶子或像帶子的長條物。>
箍; 箍兒 <緊緊套在東西外面的圈兒。>
trên cánh tay trái đeo băng đỏ.
左胳膊上帶著紅箍兒。
伙伴; 火伴 <古代兵制十人為一火, 火長一人管炊事, 同火者稱為火伴, 現在泛指共同參加某種組織或從事某種活動的人, 寫作伙伴。>
括 <扎; 束 。>
排 <用于成行列的東西。>
một băng đạn.
一排子彈。
梭子 <用于子彈。>
裹扎 <包扎。>
橫越 <橫過, 越過。>
銀行 <經營存款、貸款、匯兌、儲蓄等業務的金融機構。>
帶狀舞。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.