apt
/æpt/
tính từ
có khuynh hướng hay, dễ
    apt to take fire dễ bắt lửa
    apt to promise apt to forget dễ hứa thì lại hay quên
có khả năng, có thể
    such a remark is apt to be misunderstood một lời nhận xét như thế rất có thể bị hiểu lầm
có năng khiếu; có năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh
    an apt child một đứa bé có năng khiếu
    to be apt at mathematics có năng khiếu về toán, giỏi toán
thích hợp, đúng
    an apt quotation một câu trích dẫn thích hợp
    there is no apter word không có từ nào đúng hơn

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co