advance
/əd'vɑ:ns/
danh từ
sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ
sự đề bạt, sự thăng, chức
sự tăng giá
tiền đặt trước, tiền trả trước
tiền cho vay
sự theo đuổi, sự làm thân
(điện học) sự sớm pha
Idioms:
advance copy
bản (sách, tài liệu, ...) đưa (cho tác giả...) trước khi xuất bản
in advance
trước, sớm
    to pay in advance trả tiền trước
in advance of
trước, đi trước
    Marx's ideas ưere in advance of his age những tư tưởng của Mác đã đi trước thời đại của người
ngoại động từ
đưa lên, đưa ra phía trước
đề xuất, đưa ra
    to advance an opinion đưa ra một ý kiến
đề bạt, thăng chức (cho ai)
làm cho tiến bộ, làm tiến mau (khoa học...)
thúc đẩy (sự việc...)
tăng, tăng lên
    to advance a price tăng giá
trả trước, đặt trước
    to advance a money đặt tiền trước
cho vay (tiền)
nội động từ
tiến lên, tiến tới, tiến bộ
    to advance in one's studies tiến bộ trong học tập
    to advance in the world đang lên, đang tiến bộ
tăng, tăng lên
    to advance in price giá tăng lên

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co