adjust
/ə'dʤʌst/
ngoại động từ
sửa lại cho đúng, điều chỉnh
    to adjust a watch lấy lại đồng hồ
    to adjust a plan điều chỉnh một kế hoạch
lắp (các bộ phận cho ăn khớp)
chỉnh lý, làm cho thích hợp
    to adjust a lesson chỉnh lý một bài học (cho thích hợp với trình độ hoặc yêu cầu)
hoà giải, dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co