moon
m\moon


moon

The Earth has one moon. The moon has no atmosphere. The same side of the moon always faces the Earth.

[mu:n]
danh từ
 mặt trăng
 new moon
 trăng non
 full moon
 trăng tròn; trăng rằm
 crescent moon
 trăng lưỡi liềm
 ánh trăng
 (thơ ca) tháng
 to cry for the moon
 (xem) cry
 to shoot the moon
 (từ lóng) dọn nhà đi trong đêm tối để tránh trả tiền nhà
 many moons ago
 cách đây rất lâu
 once in a blue moon
 rất hiếm, ít khi, năm thì mười hoạ
 I see her once in a blue moon
 năm thì mười hoạ tôi mới gặp cô ta
 the man in the moon
 chú cuội, người mơ mộng vơ vẩn
 to be over the moon at something
 sung sướng vô ngần về điều gì
nội động từ (+ about, around...)
 đi lang thang vơ vẩn
 có vẻ mặt thờ thẫn như ở cung trăng
ngoại động từ
 to moon away the time thờ thẫn ra vào hết ngày

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co