Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
zero





zero

0

zero

Zero is a number that stands for the absence of size or quantity.

['ziərou]
tính từ & đại từ
(toán học); (vật lý) zêrô, số không; điểm giữa (+) và (-) trên một thang điểm, nhất là trên một nhiệt biểu, độ không
ten degrees below zero
mười độ dưới độ không (- 10 độ C)
Five, four, three, two, one, zero... We have lift-off
Năm, bốn, ba, hai, một, không... Chúng ta phóng con tàu đi
the thermometer fell to zero last night
đêm qua, nhiệt biểu hạ xuống không độ
điểm thấp nhất; không có gì
economic growth is at zero
sự tăng trưởng kinh tế ở điểm không (không tăng gì cả)
at zero level
sát mặt đất
politics has zero interest for me
chính trị chẳng làm tôi quan tâm chút nào
their hopes were reduced to zero
hy vọng của chúng tiêu tan hết
danh từ, số nhiều là zeros
con số 0
absolute zero
zêrô tuyệt đối
động từ
to zero in on somebody/something
nhắm súng vào hoặc tính tầm bắn của một mục tiêu nào đó; tập trung chú ý vào ai/cái gì, nhằm vào ai/cái gì
to zero in on the key issues for discussion
tập trung vào những vấn đề then chốt để thảo luận



zerô, số không, không điểm
z. order n không điểm cấp n
simple z. không điểm đơn

/'ziərou/

danh từ
(toán học); (vật lý) zêrô, số không
absolute zero zêrô tuyệt đối
ten degrees belows zero mười độ dưới độ không
độ cao zêrô (máy bay)
at zero level sát mặt đất
trạng thái không, trạng thái hết hoàn toàn, trạng thái hết sạch; điểm thấp nhất
their hopes were reduced to zero hy vọng của chúng tiêu tan hết !zero hour
(quân sự) giờ bắt đầu tấn công
giờ quyết định

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.