Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
zephyr




zephyr
['zefə]
danh từ
gió tây
(thơ ca) gió mát, gió hiu hiu, gió nhẹ
vải xêfia (một thứ vải mỏng nhẹ)
(thể dục,thể thao) áo thể thao, áo vận động viên (loại mỏng)


/'zefə/

danh từ
gió tây
(thơ ca) gió mát, gió hiu hiu, gió nhẹ
vải xêfia (một thứ vải mỏng nhẹ)
(thể dục,thể thao) áo thể thao, áo vận động viên (loại mỏng)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "zephyr"
  • Words pronounced/spelled similarly to "zephyr"
    zephyr zipper

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.