Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
au courant




au+courant
[,əʊ kʊ'rɑn; US,əʊ kʊ'rɒ:n]
tính từ
hoàn toàn biết về (cái gì), có những thông tin mới nhất
I don't feel entirely au courant with the situation.
Tôi cảm thấy hoàn toàn không biết gì về thời cuộc.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.