Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
xe đạp



noun
bicycle

[xe đạp]
bicycle; bike; cycle
Leo lên / xuống xe đạp
To get on/off a bicycle
Cô ấy dẫn xe đạp lên đồi
She walked the bike up the hill
Tập cưỡi xe đạp
To learn cycling; To learn how to ride a bicycle
Ta đi xe đạp đến đó nhé!
Let's cycle!; Let's go there by bicycle
Lâu lắm rồi tôi chưa leo lên xe đạp
It's a long time since I've been on a bicycle
Hãy bảo bọn trẻ đi xe đạp đừng đi hàng ba!
Tell the children not to ride three abreast!
Người cưỡi xe đạp
Cyclist



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.