Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
xứ



noun
country, region

[xứ]
country
Xứ dầu mỏ
Oil-producing country
Lịch Hồi giáo dùng khắp thế giới Hồi giáo để đánh dấu những lễ hội tôn giáo và là lịch chính thức ở nhiều xứ Hồi giáo
The Muslim calendar is used throughout the Islamic world to mark the religious festivals and is the official calendar in many
Muslim countries
xem xứ đạo



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.