Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wrongly




wrongly
['rɔηli]
phó từ
một cách bất công, một cách sai trái, không đúng
he imagines, wrongly, that she loves him
anh ta tưởng tượng một cách sai lầm rằng cô ấy yêu mình
wrongly accused
bị kết tội một cách bất công


/'rɔɳli/

phó từ
không đúng, sai, sai lầm, sai trái, trái lý
bất công

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wrongly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.