Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
writ




writ
[rit]
danh từ
(pháp lý) lệnh; giấy đòi; trát (do một toà án hoặc một người cầm quyền phát ra)
a writ of arrest
lệnh bắt, trát bắt
a writ of attachment
lệnh tịch biên
Holy (Sacred) Writ
(tôn giáo) kinh thánh
(từ cổ,nghĩa cổ) động tính từ quá khứ của write
writ large
có thể thừa nhận một cách rõ ràng, có thể thừa nhận một cách dễ dàng; rất hiển nhiên
disappointment was writ large on the face of the loser
thất vọng lộ rõ trên khuôn mặt người thua cuộc
rõ ràng là; ở dạng nhấn mạnh
the policy is liberalism writ large
đường lối này rõ ràng là chủ nghĩa tự do


/rit/

danh từ
(pháp lý) lệnh; giấy đòi; trát
a writ of arrest lệnh bắt, trát bắt
a writ of attachment lệnh tịch biên !Holy (Sacred) Writ
(tôn giáo) kinh thánh

(từ cổ,nghĩa cổ) thời quá khứ & động tính từ quá khứ của write

Related search result for "writ"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.