Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wringer




wringer
['riηə]
danh từ
máy vắt nước (dụng cụ có một đôi trục lăn để quần áo giặt xong đi qua đó nước sẽ bị vắt ra)


/'riɳə/

danh từ
máy vắt (áo quần, vải)

Related search result for "wringer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.