Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wrecker




wrecker
['rekə]
danh từ
người phá hoại, người tàn phá
người làm đắm tàu; người cướp bóc đồ đạc trên tàu đắm; người âm mưu gây đắm tàu để cướp đồ đạc; người thu hồi tàu đắm
người làm nghề đi phá dỡ nhà
(ngành đường sắt) công nhân đội sửa chữa
người (tàu) vớt những vật trôi giạt; người (xe) thu dọn những vật đổ nát (sau một tai nạn)


/'rekə/

danh từ
người phá hoại, người tàn phá
người làm đắm tàu; người cướp bóc đồ đạc trên tàu đắm; người âm mưu gây đắm tàu để cướp đồ đạc; người thu hồi tàu đắm
người làm nghề đi phá dỡ nhà
(ngành đường sắt) công nhân đội sửa chữa
người (tàu) vớt những vật trôi giạt; người (xe) thu dọn những vật đổ nát (sau một tai nạn)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wrecker"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.