Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wreckage





wreckage
['rekidʒ]
danh từ
mảnh vụn; vật đổ nát
wreckage of the aircraft was scattered over a wide area
các mảnh vụn của chiếc máy bay vung vãi khắp trên một vùng rộng
attempts to save something from the wreckage of his political career
những cố gắng nhằm vớt vát chút gì cón lại từ sự nghiệp chính trị đã tan vỡ của ông ta


/'rekidʤ/

danh từ ((cũng) wrack)
(hàng hải) vật trôi giạt
vật đổ nát; mảnh vỡ

Related search result for "wreckage"
  • Words pronounced/spelled similarly to "wreckage"
    wreck wreckage

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.