Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wreathe





wreathe
[ri:ð]
ngoại động từ
bao quanh, quấn lại, bao bọc, quấn quanh
đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho; tết hoa quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
mountain wreathed with clouds
núi có mây vờn quanh
face wreathed in smiles
mặt tươi cười
ôm, ôm lấy
the snake wreathed itself round the branch
con rắn cuộn mình quanh cành cây
to wreathe one's arms round someone
ôm chặt ai
nội động từ
cuộn lại (con rắn)
cuồn cuộn (khói, sương..)


/ri:ð/

ngoại động từ
đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho; tết hoa quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
mountain wreathed with clouds núi có mây vờn quanh
face wreathed in smiles mặt tươi cười
vấn quanh, quấn chặt
to wreathe one's arms round someone ôm chặt ai

nội động từ
cuộn lại (con rắn)
lên cuồn cuộn (khói)

Related search result for "wreathe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.