Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
woo




woo
[wu:]
ngoại động từ
cố tranh thủ, cố giành cho được sự hỗ trợ của (ai)
to woo the voters
tranh thủ sự ủng hộ của cử tri
theo đuổi, cố thực hiện, cố đạt được
to woo fame/fortune
theo đuổi danh vọng/tiền tài
ra sức thuyết phục (một người phụ nữ) để lấy mình; tán tỉnh, ve vãn
nài nỉ, tán tỉnh
to woo someone to do something
nài nỉ ai làm việc gì


/wu:/

ngoại động từ
tán, ve, chim (gái)
(văn học) cầu hôn, dạm hỏi
nài nỉ, tán tỉnh
to woo someone to do something nài nỉ ai làm việc gì
(nghĩa bóng) theo đuổi
to woo fame theo đuổi danh vọng

nội động từ
tán gái, ve gái, chim gái
(văn học) đi cầu hôn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "woo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.