Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wolf



/wulf/

danh từ, số nhiều wolves

(động vật học) chó sói

người tham tàn, người độc ác, người hung tàn

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hay chim gái

!to be as hungry as a wolf

đói ngấu

!to cry wolf

(xem) cry

!to have (hold) the wolf by the ears

ở vào tình thế nguy hiểm, tiến lui đều khó

!to keep the wolf from the door

đủ nuôi sống bản thân và gia đình

!wolf in sheep's clothing

chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm xà

ngoại động từ

ngốn, nuốt ngấu nghiến

    to wolf [down] one's food nuốt ngấu nghiến đồ ăn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wolf"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.