Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wee




wee
[wi:]
tính từ
nhỏ
the poor wee fellow
anh chàng bé nhỏ tội nghiệp
(thông tục) rất nhỏ, nhỏ xíu, một chút
we'll be a wee bit late, I'm afraid
tôi e rằng chúng ta sẽ đến hơi muộn một chút
a wee bit
hơi, hơi hơi
danh từ
(thông tục) nước đái; việc đái (dùng để nói với trẻ con hoặc do trẻ con dùng) (như) wee-wee
do a wee
đi đái
động từ wee; weed
(thông tục) đái


/wi:/

tính từ
rất nhỏ, nhỏ xíu !a wee bit
hi, hi hi

Related search result for "wee"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.