Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
weary





weary
['wiəri]
tính từ
rất mệt, mệt lử, kiệt sức (nhất là do cố gắng hoặc chịu đựng)
weary in body and mind
mệt mỏi về thể xác lẫn tinh thần
(+ of) không còn quan tâm đến, không còn hứng thú về cái gì; chán cái gì
I am weary of hearing about your problems
tôi chán nghe những vấn đề của anh rồi
to be weary of someone's complaints
chán về những lời than phiền của người nào
gây ra mệt mỏi, gây ra buồn chán
a weary journey
một chuyến đi mệt mỏi
the last weary mile of their climb
dặm cuối cùng mệt mỏi trong cuộc leo núi của họ
tỏ ra mệt mỏi
a weary sigh
một cái thở dài mệt mỏi
a weary smile
một nụ cười mệt mỏi
ngoại động từ
làm cho cảm thấy khó chịu, làm cho cảm thấy phiền muộn, làm cho cảm thấy sốt ruột
to weary somebody with requests
làm phiền ai với những lời yêu cầu
làm cho mỏi mệt
làm cho bất mã, làm cho chán
nội động từ
mệt, trở nên mệt
(+ of) bất mãn, chán
you will soon weary of living abroad
chẳng bao lâu anh sẽ thấy chán sống ở nước ngoài
to weary of doing something
chán không muốn làm gì
(+ for) mong mỏi
to weary for love
tương tư


/'wiəri/

tính từ
mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử
weary in body and mind mệt mỏi cả thể xác lẫn tinh thần
chán, ngấy, chán ngắt
to be weary of someone's complaints chán về những lời than phiền của người nào

ngoại động từ
làm cho mỏi mệt
làm cho chán ngắt

nội động từ
trở nên mệt, mệt !to weary for
mong mỏi
to weary for love tương tư !to weary of
chán
to weary of doing something chán không muốn làm gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "weary"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.