Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
weak-kneed




weak-kneed
['wi:k'ni:d]
tính từ
(nghĩa bóng) không thể đứng vững; thiếu quyết tâm, thiếu dũng cảm (người)

[weak-kneed]
saying && slang
not strong in character, lacking will power
Marvin yields to temptation, but I wouldn't say he's weak-kneed.


/'wi:kni:d/

tính từ ((thường) bóng)
không thể đứng vững
thiếu quyết tâm

Related search result for "weak-kneed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.