Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
weak



/wi:k/

tính từ

yếu, yếu ớt

    to grow weak yếu đi

thiếu nghị lực, yếu đuối, mềm yếu, nhu nhược

    a weak moment một phút yếu đuối

    weak character tính tình nhu nhược mềm yếu

kém, non; thiếu quá

    weak in algebra kém về đại số

    weak memory trí nhớ kém

    weak sight and hearing mắt kém tai nghễnh ngãng

    a weak team of volleyball players một đội bóng chuyền kém

    a weak staff biên chế thiếu quá

loãng, nhạt

    weak tea trà loãng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "weak"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.