Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
warmth




warmth
[wɔ:mθ]
danh từ
trạng thái ấm, sự ấm áp (như) warmness
the warmth of the climate
sự ấm áp của khí hậu
hơi ấm, sức nóng vừa phải
warmth is needed for the seeds to germinate
hơi ấm cần cho hạt để nẩy mầm
nhiệt tình, sự sôi nổi, độ mạnh của tình cảm
he was touched by the warmth of their welcome
anh ấy cảm động vì nhiệt tình tiếp đón của họ


/wɔ:mθ/

danh từ
hơi nóng (lửa, mặt trời), nhiệt; sự ấm áp
nhiệt tình, tính sôi nổi
sự niềm nở, sự nồng hậu
tính nóng nảy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "warmth"
  • Words contain "warmth" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    vồn vã mời mọc

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.