Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ward



/wɔ:d/

danh từ

sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ

    to whom is the child in ward? đứa bé được đặt dưới sự bảo trợ của ai?

    to put someone in ward trông nom ai; giam giữ ai

khu, khu vực (thành phố)

    electoral ward khu vực bầu cử

phòng, khu (nhà thương); phòng giam (nhà tù)

    isolation ward khu cách ly

(số nhiều) khe răng chìa khoá

(từ cổ,nghĩa cổ) (thể dục,thể thao) thế đỡ

!to keep watch and ward

canh giữ

ngoại động từ

(từ cổ,nghĩa cổ) trông nom, bảo trợ

!to ward off

tránh, đỡ, gạt (quả đấm)

    to ward off a blow đỡ một đòn

    to ward off a danger tránh một sự nguy hiểm

phòng, ngăn ngừa (tai nạn)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ward"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.