Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wanting




wanting
['wɔntiη]
tính từ
(+ in) thiếu, không có, không đầy đủ (về số lượng, chất lượng)
wanting in energy
thiếu nghị lực
wanting in courage
thiếu can đảm
to be found wanting
xem find
giới từ
thiếu, không có
wanting energy, nothing can be done
thiếu nghị lực thì chẳng làm được việc gì
that makes two dozen eggs wanting one
như thế là thiếu một quả đầy hai tá trứng


/'wɔntiɳ/

tính từ
( in) thiếu, không có
wanting in energy thiếu nghị lực
wanting in courage thiếu can đảm
(thông tục) ngu, đần

giới từ
thiếu, không có
wanting energy, nothing can be done thiếu nghị lực thì chẳng làm được việc gì
that makes two dozen eggs wanting one như thế là thiếu một quả đầy hai tá trứng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wanting"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.