Chuyển bộ gõ

History Search

Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
w





w
['dʌblju:]
danh từ, số nhiều w's, W's
(W, w) chữ thứ hai mươi ba trong bảng chữ cái tiếng Anh
viết tắt
bộ ba thanh chắn trong Cricket (wicket, wickets)
quả bóng cách xa đích (trong Cricket) (wide, wides)
với (with)
viết tắt (W)
(điện học) oát (watt, watts)
a 60W light bulb
một bóng đèn 60 oát
hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn (west, western)
của phái nữ (nhất là quần áo)
women's size
kích cỡ của nữ


/'dʌblju:/

danh từ, số nhiều Ws, W's
W, w (v kép)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "w"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.