Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
virtual





virtual
['və:t∫uəl]
tính từ
là hoặc hành động đúng như cái đã mô tả nhưng không được chấp nhận về tên gọi hoặc một cách chính thức; thực sự
our deputy manager is the virtual head of the business
ông phó giám đốc của chúng tôi mới thực sự là người đứng đầu doanh nghiệp
a virtual state of war exists between the two countries
tình trạng chiến tranh thực sự vẫn tồn tại giữa hai nước
(vật lý) ảo
virtual focus
tiêu điểm ảo


/'və:tjuəl/

tính từ
thực sự, thực tế
a virtual promise lời hứa thực sự
the virtual leader người lãnh đạo thực sự
(vật lý) áo
virtual focus tiêu điểm ảo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "virtual"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.