Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
việc



noun
business, affair job, work incident, occurence matter

[việc]
question; problem; matter
Tôi đã trình báo việc đó cho chính quyền địa phương
I've reported the matter to the local authorities
Đó là một việc khác hẳn!
That's quite another matter!; That's quite a different matter!
Tôi muốn anh giữ kín việc này
I want you to keep silent about this matter
affair; job; business; work
Đi hay không là việc của tôi
Whether I go or not is my business/affair
Giải đáp thắc mắc không phải là việc của tôi
It's not my job to answer questions
Hôm nay tôi có cả khối việc phải làm
I've got loads of work to do today
Bà ấy giao chúng tôi nhiều việc quá
She gave us too much work
fact
Việc anh từ chối giúp họ đã ảnh hưởng không tốt đến hoạt động kinh doanh của công ty
The fact that you refused to help them had a bad influence on the company's business activities
thing
Làm việc lớn
To do great things
Tôi có khối việc phải làm
I have lots of things to do
Việc đầu tiên nên làm là gọi cảnh sát
The first thing to do is to ring the police



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.