Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vestiary




vestiary
['vestiəri]
tính từ
(thuộc) quần áo
danh từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) phòng thay quần áo (ở nhà thờ)


/'vestiəri/

tính từ
(thuộc) quần áo

danh từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) phòng thay quần áo (ở nhà thờ)

Related search result for "vestiary"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.