Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vamp




vamp
[væmp]
danh từ
mũi giày
miếng vá (để làm cho có vẻ mới)
(âm nhạc) phần đệm ứng tác
ngoại động từ
làm lại mũi (giày), thay mũi mới (vào giày)
(âm nhạc) đệm nhạc ứng tác cho (ai)
nội động từ
(âm nhạc) đệm nhạc ứng tác
to vamp up
vá víu, chắp vá, sửa lại thành mới (giày dép)
cóp nhặt (thành một bài văn)
danh từ
người đàn bà mồi chài đàn ông
động từ
mồi chài, quyến rũ (đàn ông)


/væmp/

danh từ
mũi giày
miếng vá (để làm cho có vẻ mới)
(âm nhạc) phần đệm ứng tác

ngoại động từ
làm lại mũi (giày), thay mũi mới (vào giày)
(âm nhạc) đệm nhạc ứng tác cho (ai)

nội động từ
(âm nhạc) đệm nhạc ứng tác !to vamp up
vá víu, chắp vá, sửa lại thành mới (giày dép)
cóp nhặt (thành một bài văn)

danh từ
người đàn bà mồi chài đàn ông

động từ
mồi chài, quyến rũ (đàn ông)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vamp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.