Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vague



/veig/

tính từ

mơ hồ, lờ mờ, mập mờ

    a vague idea ý nghĩ mơ hồ

    to have a vague idea of có ý kiến mơ hồ; nhớ mang máng; biết mập mờ

    to have not the vaguest notion of something không biết một tí gì về cái gì

    vague answers những câu trả lời mập mờ

lơ đãng (cái nhìn...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vague"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.