Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
vốn



noun
capital, bond, fund
adv
originally, formerly

[vốn]
funds; capital
Sự lưu thông / tẩu tán vốn
Circulation/flight of capital
Một công trình cần nhiều vốn / thiếu vốn / thừa vốn
A capital-intensive/undercapitalized/overcapitalized project
Tôi không có vốn để mở tiệm
I don't have the (necessary) funds/capital to open a shop
xem vốn dĩ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.